Điện thoại
(028) 6258 5368Hệ thống EDI khử ion RALEX® HPWU
Hệ thống EDI RALEX® HPWU sử dụng mô-đun MPure™ tạo nước siêu tinh khiết đạt điện trở suất 16–18 MΩ·cm, loại bỏ hơn 96% silica, với khả năng mở rộng lưu lượng từ 0,8–100 m3/h mỗi skid. Thiết bị được lắp ráp và chạy thử tại nhà máy, giảm chi phí lắp đặt. Sản phẩm tích hợp linh kiện cao cấp, bộ nguồn, thiết bị đo – điều khiển và hỗ trợ giám sát từ xa qua PLC, dễ dàng kết nối với hệ thống tiền và hậu xử lý nước.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
- Thiết kế cấu hình sẵn, tối ưu hiệu suất xử lý và chi phí đầu tư ban đầu.
- Kết cấu mô-đun linh hoạt, dễ dàng mở rộng công suất tùy theo yêu cầu hệ thống.
- Khung skid chế tạo bằng thép không gỉ AISI 304, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cao.
- Đường ống polypropylene (PP) đạt tiêu chuẩn nước siêu tinh khiết, hạn chế hấp thụ ion và bảo toàn chất lượng nước.
- Tích hợp cảm biến áp suất, lưu lượng và hệ thống điều khiển PLC, cho phép giám sát và vận hành tự động hoặc từ xa.
- Không yêu cầu máy biến áp cách ly, giúp đơn giản hóa cấu hình điện và giảm chi phí vận hành.
- Chất lượng nước đầu ra đạt điện trở suất 16–18 MΩ·cm, loại bỏ hơn 96% silica và hầu hết các ion hòa tan.
- Tỷ lệ thu hồi nước cao, đạt tới 97,5%, tối ưu tiêu hao năng lượng.
-
Lưu lượng xử lý từ 0,8 đến hơn 100 m3/h (22–440 gpm) cho mỗi hệ thống.
- Vận hành ổn định trong áp suất làm việc 3–7 bar, tổn thất áp suất 2–3 bar, nhiệt độ nước cấp 5–40°C.
- Trang bị cổng CIP và van chuyển hướng tự động, hỗ trợ vệ sinh, bảo trì thuận tiện.
- Được chứng nhận đạt nhiều tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, chứng chỉ Der Grüne Punkt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-
Số lượng module
1–9
-
Lưu lượng danh nghĩa
1,67–90 m3/h
-
Lưu lượng dòng thành phẩm
0,83–135 m3/h
-
Kết nối thủy lực dòng nước cấp đầu vào
Ren trong G3″ / Mặt bích DN100–150 (4″–6″)
-
Kết nối thủy lực dòng nước thành phẩm đầu ra
Ren trong G3″ / Mặt bích DN100–150 (4″–6″)
-
Kết nối thủy lực dòng đậm đặc đầu ra
Ren trong G1 ¾″ / Mặt bích DN32 (1 ¼″)
-
Kết nối thủy lực dòng điện cực đầu ra
Ren trong G1″ / Mặt bích DN20 (¾″)
-
CIP đầu vào/ đầu ra
Mặt bích DN80–125 (3″–5″)
-
Chiều dài
1.490–4.760 mm
-
Chiều rộng
950–1.500 mm
-
Chiều cao
1.655–2.620 mm
-
Khối lượng vận hành
450–3.930 kg
-
Công suất biểu kiến
2,9–46 kVA
Phần nội dung dưới đây cung cấp cái nhìn tổng quan về cấu tạo, thông số kỹ thuật, chứng chỉ, ứng dụng… của hệ thống EDI RALEX® HPWU. Quý khách hàng hãy theo dõi để hiểu rõ hơn về hiệu suất, ứng dụng và giá trị của sản phẩm.
1. Cấu tạo của hệ thống EDI RALEX® HPWU
Hệ thống xử lý nước siêu tinh khiết RALEX® HPWU được cấu thành từ nhiều thành phần kỹ thuật được sắp xếp khoa học, giúp tối ưu hóa hiệu suất xử lý và đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt chuẩn siêu tinh khiết. Hệ thống này bao gồm các bộ phận chính:
- Mô-đun MPure™ (36 mô-đun)
- Bảng điện với bộ chỉnh lưu DC MPure™ (mỗi mô-đun sử dụng một bộ chỉnh lưu riêng)
- Van chuyển hướng sản phẩm điều khiển điện
- Đầu xả dòng đậm đặc
- Đầu ra dòng thành phẩm
- Đầu ra CIP
- Đầu ra dung dịch điện cực
- Đầu cấp nước đầu vào
- Đầu cấp dung dịch CIP
- Bộ điều khiển PLC tích hợp màn hình cảm ứng
- Khung skid bằng thép không gỉ AISI 304, có chân điều chỉnh
- Đường xả nước không đạt chuẩn
2. Thông số kỹ thuật của hệ thống EDI RALEX® HPWU
Các thông số kỹ thuật của hệ thống khử ion RALEX® HPWU được tối ưu hóa về lưu lượng, áp suất và mức tiêu thụ điện năng, đảm bảo vận hành ổn định, hiệu quả cao và duy trì chất lượng nước siêu tinh khiết trong suốt quá trình xử lý. Quý khách hàng hãy theo dõi bảng dưới đây để hiểu chi tiết hơn.
| THÔNG SỐ | 1 × MPURE™36 | 2 × MPURE™36 | 3 × MPURE™36 | 4 × MPURE™36 | 5 × MPURE™36 | 6 × MPURE™36 | 7 × MPURE™36 | 8 × MPURE™36 | 9 × MPURE™36 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng module | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 10 m3/h | 20 m3/h | 30 m3/h | 40 m3/h | 50 m3/h | 60 m3/h | 70 m3/h | 80 m3/h | 90 m3/h |
| Lưu lượng dòng thành phẩm | 5–15 m3/h | 10–30 m3/h | 15–45 m3/h | 20–60 m3/h | 25–75 m3/h | 30–90 m3/h | 35–105 m3/h | 40–120 m3/h | 45–135 m3/h |
| KẾT NỐI THUỶ LỰC | |||||||||
| Dòng nước cấp đầu vào | DN100 (4″) | DN125 (5″) | DN150 (6″) | ||||||
| Dòng nước thành phẩm |
DN100 (4″) | DN125 (5″) | DN150 (6″) | ||||||
| Dòng đậm đặc đầu ra | DN32 (1 ¼″) | ||||||||
| Dòng điện cực đầu ra | DN20 (¾″) | ||||||||
| CIP đầu vào/ đầu ra | DN80 (3″) | DN100 (4″) | DN125 (5″) | ||||||
| KÍCH THƯỚC | |||||||||
| Chiều dài | 2.440 mm | 3.190 mm | 4.070 mm | 3.330 mm | 4.210 mm | 4.210 mm | 4.760 mm | 4.760 mm | 4.760 mm |
| Chiều rộng | 1.300 mm | 1.300 mm | 1.470 mm | 1.470 mm | 1.470 mm | 1.470 mm | 1.500 mm | 1.500 mm | 1.500 mm |
| Chiều cao | 1.655 mm | 1.655 mm | 1.655 mm | 1.810 mm | 1.810 mm | 1.810 mm | 2.620 mm | 2.620 mm | 2.620 mm |
| Khối lượng vận hành | 700 kg | 1.120 kg | 1.500 kg | 1.865 kg | 2.270 kg | 2.640 kg | 3.190 kg | 3.560 kg | 3.930 kg |
| Công suất biểu kiến | 5,26 kVA | 10,3 kVA | 15,5 kVA | 20,5 kVA | 25,5 kVA | 30,5 kVA | 35,8 kVA | 41 kVA | 46 kVA |
| THÔNG SỐ | 1 × MPURE™ 6 | 1 × MPURE™ 12 |
|---|---|---|
| Số lượng module | 1 | 1 |
| Lưu lượng danh nghĩa | 1,67 m3/h | 3,33 m3/h |
| Lưu lượng dòng thành phẩm | 0,83–2,5 m3/h | 1,67–5,0 m3/h |
| KẾT NỐI THUỶ LỰC | ||
| Dòng nước cấp đầu vào | Ren trong G 3″ | Ren trong G 3″ |
| Dòng nước thành phẩm đầu ra | Ren trong G 3″ | Ren trong G 3″ |
| Dòng đậm đặc đầu ra | Ren trong G 1 ¾″ | Ren trong G 1 ¾″ |
| Dòng điện cực đầu ra | Ren trong G 1″ | Ren trong G 1″ |
| CIP đầu vào/ đầu ra | – | – |
| KÍCH THƯỚC | ||
| Chiều dài | 1.490 mm | 1.490 mm |
| Chiều rộng | 950 mm | 950 mm |
| Chiều cao | 1.817 mm | 1.817 mm |
| Khối lượng vận hành | 450 kg | 490 kg |
| Công suất kết nối | 2,9 kVA | 3,16 kVA |
3. Ưu điểm của hệ thống EDI RALEX® HPWU
Hệ thống EDI RALEX® HPWU mang đến hiệu suất ổn định, vận hành dễ dàng và tiết kiệm năng lượng. Thiết kế linh hoạt và khả năng mở rộng lưu lượng giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu xử lý nước siêu tinh khiết. Sau đây là nội dung đầy đủ về ưu điểm của hệ thống:
- Hiệu suất xử lý vượt trội: Đạt chất lượng nước siêu tinh khiết với điện trở suất 16–18 MΩ·cm, loại bỏ hơn 96% silica và hầu hết các ion hòa tan, đảm bảo yêu cầu cao của ngành điện, bán dẫn và dược phẩm.
- Tối ưu chi phí đầu tư: Thiết kế cấu hình sẵn (pre-engineered) giúp rút ngắn thời gian triển khai, giảm chi phí lắp đặt và vận hành.
- Cấu trúc mô-đun linh hoạt: Dễ dàng mở rộng công suất hoặc tích hợp với các hệ thống RO, UF, tiền xử lý và hậu xử lý.
- Độ bền cơ học cao: Khung skid bằng thép không gỉ AISI 304, chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp.
- Vật liệu đạt chuẩn nước siêu tinh khiết: Đường ống polypropylene (PP) hạn chế hấp thụ ion, bảo toàn độ tinh khiết và ổn định chất lượng nước đầu ra.
- Vận hành tự động và thông minh: Tích hợp cảm biến áp suất, lưu lượng, PLC điều khiển trung tâm, hỗ trợ giám sát – vận hành từ xa dễ dàng qua giao diện kỹ thuật số.
- Thiết kế điện tối ưu: Không yêu cầu máy biến áp cách ly, giúp đơn giản hóa cấu hình điện, tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành.
- Hiệu quả năng lượng cao: Tỷ lệ thu hồi nước đạt tới 97,5%, giảm lượng nước thải và tiêu hao điện năng.
- Vận hành ổn định: Làm việc hiệu quả trong áp suất 3–7 bar, tổn thất áp suất 2–3 bar, nhiệt độ nước cấp 5–40°C, đảm bảo hiệu suất duy trì lâu dài.
- Bảo trì thuận tiện: Trang bị cổng CIP và van chuyển hướng tự động, cho phép vệ sinh, bảo dưỡng nhanh chóng và an toàn.
- Chứng nhận quốc tế: Đạt các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 và chứng chỉ Der Grüne Punkt, khẳng định chất lượng, độ bền vững và tuân thủ môi trường châu Âu.
4. Các chứng chỉ của hệ thống EDI RALEX® HPWU
Hệ thống xử lý nước siêu tinh khiết RALEX® HPWU được chứng nhận theo các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, môi trường và an toàn. Những chứng chỉ này đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả trong mọi ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu. Bao gồm:
- ISO 9001 – Hệ thống quản lý chất lượng: Đảm bảo mọi quy trình thiết kế, sản xuất và kiểm định đều được quản lý đồng nhất, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
- ISO 14001 – Hệ thống quản lý môi trường: Cam kết sản xuất thân thiện với môi trường, giảm phát thải và tối ưu sử dụng tài nguyên.
- ISO 45001 – Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp: Đảm bảo môi trường làm việc an toàn cho nhân viên, đồng thời duy trì sự ổn định trong sản xuất.
- Chứng chỉ Der Grüne Punkt (The Green Dot): Khẳng định trách nhiệm của MEGA trong việc tuân thủ các quy định của Liên minh Châu Âu về tái chế, phân loại và xử lý bao bì bền vững, góp phần bảo vệ môi trường.
5. Ứng dụng của hệ thống EDI RALEX® HPWU
Với khả năng tạo nước siêu tinh khiết ổn định và liên tục, hệ thống EDI RALEX® HPWU phù hợp cho nhiều lĩnh vực yêu cầu chất lượng nước siêu tinh khiết như:
- Ngành năng lượng – điện lực: Sản xuất nước cấp cho tua-bin hơi, nồi hơi áp suất cao và hệ thống phát điện, yêu cầu độ tinh khiết nước >16 MΩ·cm.
- Ngành hóa chất – hóa dầu: Cung cấp nước siêu tinh khiết cho quá trình pha chế, xúc tác và rửa thiết bị phản ứng, hạn chế nhiễm ion ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Ngành vi điện tử – bán dẫn: Ứng dụng trong sản xuất chip và linh kiện điện tử, đặc biệt các công đoạn làm sạch tấm nền silicon trước khi phủ lớp mạch, đòi hỏi nước siêu tinh khiết có độ dẫn điện thấp và gần như không chứa silica.
- Ngành dược phẩm và y sinh: Sản xuất nước tinh khiết (PW, HPW) cho các quy trình pha chế, rửa thiết bị và kiểm nghiệm trong dây chuyền đạt chuẩn GMP.
- Hệ thống xử lý nước hoàn thiện: Dễ dàng tích hợp với các cụm tiền xử lý (RO, UF) và hậu xử lý (mixed bed, UV, TOC), phù hợp cho cả hệ thống mới và cải tạo.
6. Địa chỉ cung cấp hệ thống EDI RALEX® HPWU chính hãng
Công ty TNHH Công Nghệ Nước ATS (ATS Water Technology) tự hào là nhà phân phối chính hãng hệ thống khử khoáng RALEX® HPWU của MEGA (Cộng hòa Séc) tại Việt Nam – thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ màng trao đổi ion và khử ion điện tử.
Với vai trò là đối tác chiến lược của MEGA, chúng tôi mang đến cho khách hàng thiết bị EDI RALEX® HPWU nhập khẩu nguyên bộ, đảm bảo hiệu suất xử lý vượt trội, chất lượng nước đầu ra đạt 16–18 MΩ·cm và độ ổn định cao trong vận hành liên tục. Các sản phẩm được chứng nhận đạt chuẩn quốc tế và phù hợp cho những hệ thống nước siêu tinh khiết khắt khe nhất trong công nghiệp điện, điện tử, bán dẫn và hóa chất.
Với đội ngũ kỹ sư am hiểu sâu về công nghệ xử lý nước, ATS Water Technology không chỉ cung cấp sản phẩm chính hãng, mà còn đồng hành cùng khách hàng trong khâu tư vấn kỹ thuật, lựa chọn cấu hình phù hợp và đảm bảo tiêu chuẩn tích hợp đồng bộ trong hệ thống.
Hãy liên hệ với Công ty TNHH Công Nghệ Nước ATS ngay hôm nay để được giải đáp thắc mắc nhanh chóng nhất nhé!
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NƯỚC ATS
- Trụ sở chính: 54/18 Bùi Quang Là, P. An Hội Tây, TP. HCM
- Chi nhánh: 77 ĐHT10B, P. Đông Hưng Thuận, TP. HCM
- Tư vấn hỗ trợ: (028) 6258 5368 – (028) 6291 9568
- Email: info@atswatertechnology.com
- Mạng xã hội: Facebook | LinkedIn | YouTube
- Liên hệ nhanh: Zalo Official | Telegram | WhatsApp
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Chúng tôi có thể hỗ trợ gì cho Quý khách?