Tiếng Việt English
Isave-Danfoss

Thiết bị thu hồi năng lượng iSave

Thiết bị thu hồi năng lượng iSave của Danfoss là giải pháp 3 trong 1 tích hợp hoàn chỉnh , bao gồm bộ trao đổi áp suất đẳng áp dạng quay, bơm tăng áp cao áp và động cơ điện. Nhờ ứng dụng công nghệ đẳng áp (isobaric) kết hợp bộ điều khiển tốc độ thông minh, iSave giúp cải thiện hiệu quả xử lý nước biển, đồng thời thu hồi tới 92% áp suất thủy lực từ dòng nước xả. Sản phẩm làm từ vật liệu chống ăn mòn cao cấp (Duplex/ Super Duplex, PEEK), thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt, dễ lắp đặt và vận hành, phù hợp với các hệ thống RO nước biển.

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Thiết kế tích hợp 3 trong 1: bơm tăng áp cao áp, bộ trao đổi áp suất đẳng áp dạng xoay và động cơ điện trong một thiết bị nhỏ gọn.
  • Phù hợp cho hệ SWRO, từ hệ thống xử lý nước cố định đến di động, trên đất liền hoặc ngoài biển.
  • Thu hồi áp suất dòng nước xả, hệ thống tiết kiệm năng lượng tới 60% so với các hệ thống không dùng thiết bị thu hồi năng lượng (ERD), giảm chi phí vận hành hệ thống.
  • Vận hành đơn giản, tự động với khả năng kiểm soát tốc độ bằng biến tần VFD.
  • Vật liệu chống ăn mòn cao (Duplex/ Super Duplex, PEEK), đảm bảo độ bền vượt trội và bảo trì dễ dàng.
  • Lưu lượng ổn định ngay cả khi áp suất thay đổi nhờ sử dụng bơm thể tích cố định.
  • Bảo trì ít, tuổi thọ cao, có thể hoạt động ổn định tối thiểu 2 năm mà không cần bảo trì.
  • Giảm thiểu các phụ kiện đi kèm, không cần đồng hồ đo lưu lượng cao áp, giảm chi phí đầu tư và vận hành.
  • Dễ bảo trì tại chỗ, không cần tháo rời hệ thống phức tạp.
  • Thiết bị iSave được cung cấp kèm theo chứng chỉ hiệu suất loại 3.1 dựa vào tiêu chuẩn EN 10204.
Xem thêm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) tại điều kiện áp suất chênh lệch tối đa (đối với iSave 21 - 40)

    6 – 41 m3/h (26 – 180,5 gpm)

  • Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) ở tốc độ tối thiểu (đối với iSave 50 - 70)

    42 – 50 m3/h (184 – 220 gpm)

  • Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) ở tốc độ tối đa (đối với iSave 50 - 70)

    52 – 70 m3/h (228 – 308 gpm)

  • Áp suất đầu ra tối đa dòng áp cao (HP)

    83 bar (1.200 psi)

  • Áp suất đầu ra tối đa dòng áp thấp (LP)

    5 bar (72 psi)

  • Độ chênh lệch áp suất tối đa giữa dòng áp suất cao đầu vào (HP in) và dòng áp cao đầu ra (HP out)

    5 bar (72 psi)

  • Chênh lệch áp suất dòng áp thấp (LP) tại lưu lượng dòng áp cao (HP) tối đa

    0,53 – 1,2 bar (7,69 – 17,5 psi)

  • Tốc độ vòng quay

    500 – 1.500 rpm

Xem thêm

Thiết bị thu hồi năng lượng iSave của Danfoss không chỉ nổi bật bởi hiệu suất thu hồi năng lượng cao, mà còn là sự lựa chọn tối ưu về thiết kế, bảo trì và chi phí đầu tư trong các hệ thống RO nước biển. Các nội dung sau đây sẽ giúp Quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất về hiệu quả và tính ứng dụng của iSave.

1. Thông số kỹ thuật của thiết bị thu hồi năng lượng iSave

Để lựa chọn thiết bị thu hồi năng lượng iSave phù hợp cho hệ thống RO nước biển, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là rất quan trọng. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của sản phẩm này, Quý khách hàng có thể tham khảo để hiểu chi tiết hơn:

iSave không có motor:

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ
iSave 21 Plus iSave 40 iSave 50 iSave 70
Dung tích dịch chuyển trên mỗi vòng quay 273 cm3/rev (16,7 In3/rev) 626 cm3/rev (38,2 In3/rev)
ÁP SUẤT
Độ chênh lệch áp suất tối đa giữa dòng áp suất cao đầu vào (HP in) và dòng áp cao đầu ra (HP out) 5 bar (72,5 psi)
Áp suất đầu ra tối đa dòng áp cao (HP) 83 bar (1.200 psi)
Áp suất đầu ra tối thiểu dòng áp cao (HP) 40 bar (580 psi)
Áp suất tối thiểu đầu vào dòng áp cao (HP) 15 bar (217 psi) 20 bar (290 psi)
Áp suất tối đa đầu vào dòng áp cao (HP) 83 bar (1.200 psi)
Áp suất đầu vào tối thiểu dòng áp cao (HP), không liên tục 3 bar (44 psi) 2 bar (29 psi)
Áp suất đầu vào tối đa dòng áp thấp (LP) 5 bar (72 psi)
Áp suất tối đa cổng đầu vào áp suất thấp có thể chịu đựng trong các khoảng thời gian ngắn, không liên tục 10 bar (145 psi)
Áp suất đầu vào tối đa dòng áp thấp (LP), không liên tục 10 bar (145 psi)
Áp suất đầu ra tối thiểu dòng áp thấp (LP) 1 bar (14,5 psi)
Áp suất tối thiểu dòng áp thấp (LP) đầu vào cho phép 2 bar (29 psi)
Chênh lệch áp suất dòng áp thấp (LP) tại lưu lượng dòng áp cao (HP) tối đa 0,9 bar (13 psi) 1,2 bar (17,5 psi) 0,53 bar (7,69 psi) 0,79 bar (11,46 psi)
Áp suất thử tĩnh tối đa (HP vào và HP ra) 108 bar (1.566 psi)
Áp suất thử tĩnh tối đa (LP vào và LP ra) 13 bar (189 psi)
TỐC ĐỘ QUAY
Tối thiểu 500 rpm 600 rpm 525 rpm 625 rpm
Tối đa 1.500 rpm 1.200 rpm 650 rpm 875 rpm
LƯU LƯỢNG
Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) tại điều kiện áp suất chênh lệch tối đa 6 – 22 m3/h (26 – 96 gpm) 21 – 41 m3/h (92 – 180,5 gpm)
Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) ở tốc độ tối thiểu 42 m3/h (184 gpm) 50 m3/h (220 gpm)
Lưu lượng đầu ra dòng áp cao (HP) ở tốc độ tối đa 52 m3/h (228 gpm) 70 m3/h (308 gpm)
Lưu lượng bôi trơn tối đa tại 60 bar (871 psi) 0,4 m3/h (1,8 gpm) 0,8 m3/h (3,5 gpm) 25 m3/h (6,6 gpm)
Lưu lượng đầu vào tối đa dòng áp thấp (LP) 33 m3/h (145 gpm) 67 m3/h (295 gpm)
Lưu lượng đầu vào tối đa tức thời dòng áp thấp (LP) 120 m3/h (528 gpm)
Lưu lượng dòng áp thấp (LP) đầu vào cho phép 57,2 m3/h (252 gpm) 70 m3/h (308 gpm)
MÔ-MEN XOẮN
Mô-men xoắn tại chênh lệch áp suất vận hành tối đa 49 Nm (36 lbf-ft) 102 Nm (75 lbf-ft) 170 Nm (125 lbf-ft) 190 Nm (140 lbf-ft)
Mô-men xoắn khởi động tối đa 50 Nm (37 lbf-ft) 150 Nm (110 lbf-ft) 180 Nm (132 lbf-ft)
NHIỆT ĐỘ
Lưu chất 2-40°C (36-122°F) 2-35°C (36-95°F)
Môi trường 0-50°C (32-104°F) 0-50°C (32-122°F)
Yêu cầu tiền lọc (danh nghĩa) Lọc nén 5 micron hiệu suất 85% Lọc nén 5 micron
Độ tăng độ mặn tại màng ở tỷ lệ thu hồi 40% 2-3%
Khối lượng 47 kg (103 lb) 123 kg (271 lb) 164 kg (362 lb)

iSave với IEC motor:

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ
iSave 21 Plus (Model 180F7016) iSave 21 Plus (Model 180F7017) iSave 40 (Model 180F7001) iSave 40 (Model 180F7004) iSave 50 iSave 70
Kích thước động cơ tiêu chuẩn IEC, IEC 400 V, 50 Hz 5,5 kW (7,5 HP) 7,5 kW (10 HP) 11 kW (15 HP) 15 kW (20 HP)
Cấu hình động cơ IEC 132 S (4 pole) IEC 132 M (4 pole) IEC 160 L (6 pole) IEC 180 L (6 pole) IEC 200 L (6 pole) IEC 200 L (6 pole)
THÔNG TIN ĐỘNG CƠ
Tốc độ danh nghĩa của động cơ 1.450 rpm 970 rpm 985 rpm
Tốc độ tối thiểu của động cơ tại 400 V 500 rpm 600 rpm
Tốc độ tối đa của động cơ tại 400 V 1.500 rpm 1.100 rpm 1.200 rpm
Dòng điện định mức tại 400 V 11 A 15,2 A 22 A 30 A 37 A
MÔ-MEN XOẮN
Ở tốc độ danh nghĩa 36 Nm (26,5 lbf-ft) 49 Nm (36 lbf-ft) 108 Nm (80 lbf-ft) 146 Nm (107,7 lbf-ft) 170 Nm (125 lbf-ft) 177 Nm (130,5 lbf-ft)
Ở tốc độ tối thiểu 27 Nm (20 lbf-ft) 36 Nm (27 lbf-ft) 95 Nm (70 lbf-ft) 129 Nm (95 lbf-ft) 180 Nm (132 lbf-ft)
NHIỆT ĐỘ
Nhiệt độ môi trường tối đa của động cơ 40°C (122°F) 2-35°C (36-95°F)
Yêu cầu tiền lọc (danh nghĩa) Lọc nén 5 micron
Cách điện động cơ Class B
Cấp bảo vệ động cơ IP55
Độ ồn tối đa 78 dB(A) 79 dB(A) 84 dB(A) 83 dB(A) 86 dB(A)
Khối lượng 105 kg (231 lb) 116 kg (255 lb) 254 kg (560 lb) 305 kg (672 lb) 441 / 463 kg (972 / 1.021 lb)
DIỆN TÍCH LẮP ĐẶT (NGANG / ĐỨNG)
Ngang 0,31 m2 (3,34 foot2) 0,32 m2 (3,45 foot2) 0,5 m2 (5,38 foot2) 0,54 m2 (5,81 foot2) 0,44 m2 (4,71 foot2)
Đứng 0,31 m2 (3,34 foot2) 0,32 m2 (3,45 foot2) 0,16 m2 (1,72 foot2) 0,17 m2 (1,83 foot2) 0,76 m2 (8,14 foot2)

iSave với NEMA motor:

THÔNG SỐ GIÁ TRỊ
iSave 21 Plus (Model 180U0013) iSave 21 Plus (Model 180U0052) iSave 40 iSave 50 iSave 70
Kích thước động cơ tiêu chuẩn NEMA, hiệu suất cao, 460 V, 60 Hz 7,5 kW (10 HP) 11 kW (25 HP) 15 kW (20 HP)
Cấu hình động cơ NEMA 215 TC (4 pole) NEMA 254 (4 pole) NEMA 286 TC (6 pole)
THÔNG TIN ĐỘNG CƠ
Tốc độ danh nghĩa của động cơ 1.760 rpm 1.765 rpm 1.175 rpm 1.180 rpm
Tốc độ tối thiểu của động cơ tại 400 V 500 rpm 600 rpm
Tốc độ tối đa của động cơ tại 400 V 1.500 rpm 1.200 rpm
Dòng điện định mức tại 460 V 12,4 A 18 A 24,2 A 36,2 A
MÔ-MEN XOẮN
Ở tốc độ danh nghĩa 40 Nm (29,4 lbf-ft) 59,7 Nm (44 lbf-ft) 119 Nm (88,2 lbf-ft) 170 Nm (125 lbf-ft) 177 Nm (130,5 lbf-ft)
Ở tốc độ tối thiểu 20 Nm (14,7 lbf-ft) 31 Nm (23 lbf-ft) 95 Nm (70 lbf-ft) 180 Nm (132 lbf-ft)
NHIỆT ĐỘ
Nhiệt độ môi trường tối đa của động cơ ở độ cao 3.300 feet so với mực nước biển 40°C (122°F)
Cấp bảo vệ động cơ IP55
Độ ồn tối đa 78 dB(A) 79 dB(A) 84 dB(A) 83 dB(A) 86 dB(A)
Khối lượng 152 kg (335 lb) 206 kg (454 lb) 324 kg (715 lb) 484 / 506 kg (1.067 / 1.116 lb)
DIỆN TÍCH LẮP ĐẶT (NGANG / ĐỨNG)
Ngang 0,38 m2 (4,09 foot2) 0,45 m2 (4,85 foot2) 0,65 m2 (7,0 foot2) 0,44 m2 (4,71 foot2)
Đứng 0,38 m2 (4,09 foot2) 0,16 m2 (1,72 foot2) 0,23 m2 (2,48 foot2) 0,76 m2 (8,14 foot2)

2. Ưu điểm của thiết bị thu hồi năng lượng iSave – Danfoss

Thiết bị thu hồi năng lượng cho hệ RO nước biển không chỉ tối ưu hóa hiệu suất, mà còn giúp giảm tổng chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước biển. Đây là thiết bị lý tưởng cho các ứng dụng khử mặn hiện đại. Những ưu điểm của dòng sản phẩm này bao gồm:

  • Tiết kiệm đến 60% năng lượng, giúp giảm chi phí vận hành.
  • Thiết kế 3 trong 1 nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích lắp đặt.
  • Giảm chi phí thiết bị phụ trợ, không cần đồng hồ đo áp suất lưu lượng cao.
  • Cho phép sử dụng bơm cao áp kích thước nhỏ hơn, tiết kiệm đầu tư cho hệ thống xử lý nước.
  • Bảo trì dễ dàng, tối thiểu sau 2 năm mới cần bảo dưỡng.
  • Được làm từ vật liệu cao cấp như Duplex / Super Duplex và PEEK, giúp tăng tuổi thọ và chống ăn mòn tốt.
  • Thiết bị thu hồi năng lượng iSave được cung cấp kèm theo chứng chỉ hiệu suất loại 3.1 dựa vào tiêu chuẩn EN 10204.

3. Các chứng nhận của thiết bị thu hồi năng lượng iSave

Việc đạt được các chứng chỉ chất lượng là yếu tố quan trọng giúp khẳng định độ tin cậy và độ bền của sản phẩm trong các hệ thống RO biển khắt khe. Thiết bị iSave ERD của Danfoss đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN 10204 (cụ thể là chứng chỉ hiệu suất loại 3.1), chứng minh thiết bị đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ an toàn.

4. Ứng dụng của thiết bị thu hồi năng lượng iSave

Thiết bị iSave được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống RO nước biển yêu cầu hiệu suất cao, chi phí vận hành thấp và độ tin cậy lâu dài. Cụ thể như sau:

  • Hệ thống xử lý nước RO dạng container cho khách sạn, khu nghỉ dưỡng và nhà ở tại các đảo và vùng ven biển.
  • Hệ thống xử lý nước RO trên tàu thủy và du thuyền.
  • Giàn khoan ngoài khơi phục vụ cho ngành dầu khí.
  • Các nhà máy nước cấp đô thị, tư nhân và khu vực.

5. Địa chỉ phân phối thiết bị thu hồi năng lượng iSave uy tín

Việc lựa chọn đơn vị phân phối chính hãng sẽ đảm bảo thiết bị thu hồi năng lượng iSave hoạt động ổn định, đạt hiệu quả tối đa và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Công ty TNHH Công Nghệ Nước ATS (ATS Water Technology) tự hào là nhà phân phối chính thức của Danfoss tại Việt Nam. Do đó, chúng tôi sẽ mang đến cho Quý khách dòng sản phẩm thiết bị iSave chất lượng cao.

Khi lựa chọn ATS Water Technology, khách hàng hoàn toàn yên tâm với sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như CO, CQ, tài liệu kỹ thuật và chứng nhận quốc tế. Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn giải pháp, công nghệ, kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với từng hệ thống RO cụ thể. 

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý nước và đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, công ty TNHH Công Nghệ Nước ATS là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án SWRO cần thiết bị thu hồi năng lượng iSave. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết nhất!

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NƯỚC ATS

ic-zalo-o telegram icon white whatsapp icon white version

Chúng tôi có thể hỗ trợ gì cho Quý khách?